Van bi hàn dung môi so với van bi hàn nhiệt: Những điểm khác biệt quan trọng

Van bi hànCung cấp các mối nối kín khí, bền vững trong các hệ thống đường ống quan trọng. Hiểu rõ sự khác biệt cơ bản giữa hàn dung môi và hàn nhiệt là điều cần thiết để lựa chọn van phù hợp:

Tham số Van bi hàn dung môi Van bi hàn nhiệt
Phương thức kết nối Sự kết hợp hóa học của các chất dẻo nhiệt Nấu chảy kim loại (hàn TIG/MIG)
Nguyên vật liệu PVC, CPVC, PP, PVDR Thép không gỉ, thép cacbon
Nhiệt độ tối đa 140°F (60°C) Trên 1200°F (trên 650°C)
Xếp hạng áp suất Lớp 150 Lớp 150-2500
Ứng dụng Chuyển giao hóa chất, xử lý nước Dầu/khí, hơi nước, đường ống áp suất cao

Van bi hàn dung môi so với van bi hàn nhiệt

 

Giải thích các loại van bi hàn

1. Van bi hàn kín hoàn toàn

–Kết cấuThân máy nguyên khối, không có gờ/gioăng.

–Thuận lợiĐảm bảo không rò rỉ, tuổi thọ sử dụng hơn 30 năm.

–Tiêu chuẩn: ASME B16.34, API 6D

–Các trường hợp sử dụngĐường ống ngầm, ứng dụng dưới biển, nhà ga LNG

2. Van bi bán hàn

–Thiết kế laiThân xe hàn + nắp ca-pô bắt vít

–BẢO TRÌThay thế gioăng mà không cần cắt ống

–Các ngành công nghiệpSản xuất điện, chế biến dược phẩm

–Áp lựcLớp 600-1500

3. Van bi hàn bằng thép không gỉ

–Điểm số: 316L, 304, duplex, super duplex

–Khả năng chống ăn mònChịu được clorua, axit, H₂S

–Chứng chỉ: NACE MR0175 dùng cho môi trường chua

–Các lựa chọn vệ sinhTuân thủ tiêu chuẩn 3A cho ngành thực phẩm/dược phẩm.

 

Ứng dụng công nghiệp theo loại

Ngành công nghiệp Loại van được khuyến nghị Lợi ích chính
Xử lý hóa chất Van CPVC hàn dung môi Khả năng chống axit sulfuric
Dầu khí Van SS316 được hàn hoàn toàn Chứng nhận an toàn cháy nổ API 6FA
Hệ thống sưởi ấm khu vực Van thép carbon bán hàn Khả năng chống sốc nhiệt
Dược phẩm Van thép không gỉ vệ sinh Bề mặt được đánh bóng điện hóa

Hàn nhiệt

NSW: Nhà sản xuất van bi hàn được chứng nhận

Với tư cách là mộtĐạt chứng nhận ISO 9001 & API 6Dnhà sản xuất van bi hànNSW cung cấp:

- Phạm vi ứng dụng vượt trội: Van từ ½” đến 60″ (ANSI 150 – 2500)

– Hàn chuyên dụng:

– Hàn quỹ đạo cho các ứng dụng hạt nhân

– Xử lý bằng phương pháp đông lạnh (-320°F/-196°C)

– Khả năng khai thác nóng

– Kiến thức chuyên môn về vật liệu:

– Thép không gỉ ASTM A351 CF8M

– Hợp kim 20, Hastelloy, titan

– Các tùy chọn lót PTFE/PFA

– Quy trình kiểm tra:

– Kiểm tra rò rỉ khí heli 100%

– Kiểm tra ghế API 598

– Khí thải phát tán (ISO 15848-1)


Thời gian đăng bài: 20/06/2025